Tỷ lệ chọi ĐH Kinh tế (DDQ)- ĐH Đà Nẵng năm 2012 chi tiết theo ngành:
|
TT
|
Tên ngành
|
Chỉ tiêu ĐH
|
Số ĐKDT
|
Tỷ lệ chọi
|
|
1
|
Kế toán
|
230
|
2604
|
1/11.32
|
|
2
|
Kiểm toán
|
80
|
485
|
1/6.06
|
|
3
|
Quản trị Kinh doanh tổng quát
|
180
|
1427
|
1/7.93
|
|
4
|
Kinh doanh du lịch và dịch vụ
|
140
|
1259
|
1/8.99
|
|
5
|
Quản trị Kinh doanh thương mại
|
100
|
1156
|
1/11.56
|
|
6
|
QT Kinh doanh quốc tế
|
130
|
506
|
1/3.89
|
|
7
|
QT Kinh doanh Marketing
|
100
|
804
|
1/8
|
|
8
|
Quản trị tài chính
|
100
|
856
|
1/8.56
|
|
9
|
Quản trị nhân lực
|
80
|
129
|
1/1.61
|
|
10
|
Kinh tế phát triển
|
95
|
177
|
1/1.86
|
|
11
|
Kinh tế lao động
|
50
|
7
|
1/0.14
|
|
12
|
Kinh tế và quản lí công
|
50
|
27
|
1/0.54
|
|
13
|
Kinh tế chính trị
|
40
|
31
|
1/0.78
|
|
14
|
Thống kê – Tin học
|
50
|
15
|
1/0.3
|
|
15
|
Tin học quản lí
|
60
|
71
|
1/1.18
|
|
16
|
Ngân hàng
|
180
|
1666
|
1/9.26
|
|
17
|
Tài chính doanh nghiệp
|
125
|
750
|
1/6
|
Có thể bạn đang tìm: Tỷ lệ chọi 2012
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét