Tỉ lệ chọi chi tiết theo ngành ĐH Ngoại ngữ (DDF)- ĐH Đà Nẵng năm 2012:
|
TT
|
Tên ngành
|
Chỉ tiêu
|
HS ĐKDT
|
Tỷ lệ chọi
|
|
1
|
Sư phạm tiếng Anh
|
70
|
447
|
1/6.39
|
|
2
|
Sư phạm tiếng Anh bậc tiểu học
|
35
|
156
|
1/4.46
|
|
3
|
Sư phạm tiếng Pháp
|
35
|
4
|
1/0.11
|
|
4
|
Sư phạm tiếng Trung
|
35
|
11
|
1/0.31
|
|
5
|
Cử nhân tiếng Anh
|
400
|
2175
|
1/5.44
|
|
6
|
Cử nhân tiếng Anh Thương mại
|
140
|
586
|
1/4.19
|
|
7
|
Cử nhân tiếng Nga
|
35
|
5
|
1/0.14
|
|
8
|
Cử nhân tiếng Pháp
|
35
|
28
|
1/0.8
|
|
9
|
Cử nhân tiếng Pháp du lịch
|
35
|
18
|
1/0.51
|
|
10
|
Cử nhân tiếng Trung
|
105
|
401
|
1/3.82
|
|
11
|
Cử nhân tiếng Trung thương mại
|
70
|
155
|
1/2.21
|
|
12
|
Cử nhân tiếng Nhật
|
70
|
485
|
1/6.93
|
|
13
|
Cử nhân tiếng Hàn quốc
|
36
|
269
|
1/7.47
|
|
14
|
Cử nhân tiếng Thái lan
|
35
|
11
|
1/0.31
|
|
15
|
Cử nhân Quốc tế học
|
100
|
283
|
1/2.83
|
|
16
|
Sư phạm tiếng Pháp (khối D3)
|
35
|
9
|
1/0.26
|
|
17
|
Cử nhân tiếng Pháp (khối D3)
|
35
|
19
|
1/0.54
|
|
18
|
Cử nhân tiếng Pháp du lịch (khối D3)
|
35
|
22
|
1/0.63
|
|
19
|
Sư phạm tiếng Trung (khối D4)
|
35
|
1
|
1/0.03
|
|
20
|
Cử nhân tiếng Trung (khối D4)
|
105
|
8
|
1/0.08
|
|
21
|
Cử nhân tiếng Trung thương mại khối D4)
|
70
|
3
|
1/0.04
|
Có thể bạn đang tìm: Tỷ lệ chọi đại học
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét