Tỉ lệ chọi ĐH Bách khoa (DDK) đại học Đà Nẵng năm 2012 chi tiết theo ngành như sau:
|
TT
|
Tên ngành
|
Chỉ tiêu
|
Số ĐKDT
|
Tỉ lệ chọi
|
|
1
|
Cơ khí chế tạo
|
240
|
852
|
1/3.55
|
|
2
|
Điện Kĩ thuật
|
250
|
1420
|
1/5.68
|
|
3
|
Điện tử-Viễn thông
|
240
|
1087
|
1/4.53
|
|
4
|
Xây dựng Dân dụng và công nghiệp
|
240
|
1837
|
1/7.65
|
|
5
|
Xây dựng công trình thủy
|
120
|
82
|
1/0.68
|
|
6
|
Xây dựng Cầu đường
|
240
|
2539
|
1/10.58
|
|
7
|
Công nghệ Nhiệt Điện lạnh
|
60
|
153
|
1/2.55
|
|
8
|
Cơ khí động lực
|
110
|
352
|
1/3.2
|
|
9
|
Công nghệ Thông tin
|
240
|
2004
|
1/8.35
|
|
10
|
Sư phạm Kĩ thuật Điện – Điện tử
|
60
|
59
|
1/0.98
|
|
11
|
Cơ – Điện tử
|
120
|
400
|
1/3.33
|
|
12
|
Công nghệ Môi trường
|
50
|
229
|
1/4.58
|
|
13
|
Vật liệu và cấu kiện xây dựng
|
60
|
29
|
1/0.48
|
|
14
|
Tin học Xây dựng
|
60
|
60
|
1/1
|
|
15
|
Kĩ thuật tàu thuỷ
|
60
|
81
|
1/1.35
|
|
16
|
Kỹ thuật năng lượng và môi trường
|
60
|
42
|
1/0.7
|
|
17
|
Quản lý môi trường
|
50
|
208
|
1/4.16
|
|
18
|
Công nghệ hóa thực phẩm
|
100
|
444
|
1/4.44
|
|
19
|
Công nghệ Chế biến dầu và khí
|
60
|
266
|
1/4.43
|
|
20
|
Công nghệ Vật liệu (Silicat, Polyme)
|
120
|
59
|
1/0.49
|
|
21
|
Công nghệ Sinh học
|
60
|
206
|
1/3.43
|
|
22
|
Kinh tế Xây dựng và Quản lí dự án
|
120
|
1137
|
1/9.48
|
Có thể bạn đang tìm: Tỷ lệ chọi các trường đại học năm 2012
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét