Tỉ lệ chọi ĐH sư phạm Đà Nẵng (DDS) năm 2012 chi tiết theo ngành:
|
STT
|
Tên ngành
|
Chỉ tiêu ĐH
|
Lượng HS
|
Tỉ lệ chọi
|
|
1
|
Sư phạm Toán
|
50
|
376
|
1/7.52
|
|
2
|
Sư phạm Vật lí
|
50
|
639
|
1/12.78
|
|
3
|
Cử nhân Toán – Tin
|
100
|
305
|
1/3.05
|
|
4
|
Cử nhân Công nghệ Thông tin
|
150
|
414
|
1/2.76
|
|
5
|
Sư phạm Tin
|
50
|
125
|
1/2.5
|
|
6
|
Cử nhân Vật lí
|
50
|
97
|
1/1.94
|
|
7
|
Sư phạm Hóa học
|
50
|
291
|
1/5.82
|
|
8
|
CN Hoá học (phân tích-Môi trường)
|
50
|
77
|
1/1.54
|
|
9
|
Cử nhân Hóa dược
|
50
|
159
|
1/3.18
|
|
10
|
Cử nhân Khoa học môi trường
|
50
|
277
|
1/5.54
|
|
11
|
Sư phạm Sinh học
|
50
|
1203
|
1/24.06
|
|
12
|
Cử nhân Sinh – Môi trường
|
50
|
1252
|
1/25.04
|
|
13
|
Giáo dục chính trị
|
50
|
201
|
1/4.02
|
|
14
|
Sư phạm Ngữ văn
|
50
|
700
|
1/14
|
|
15
|
Sư phạm Lịch sử
|
50
|
372
|
1/7.44
|
|
16
|
Sư phạm Địa lí
|
50
|
746
|
1/14.92
|
|
17
|
Cử nhân Văn học
|
150
|
260
|
1/1.73
|
|
18
|
Cử nhân Tâm lí học
|
50
|
95
|
1/1.9
|
|
19
|
Cử nhân Địa lí
|
50
|
149
|
1/2.98
|
|
20
|
Việt Nam học (Văn hoá du lịch)
|
50
|
313
|
1/6.26
|
|
21
|
Văn hoá học
|
50
|
46
|
1/0.92
|
|
22
|
Cử nhân báo chí
|
50
|
352
|
1/7.04
|
|
23
|
Giáo dục Tiểu học
|
100
|
1996
|
1/19.96
|
|
24
|
Giáo dục đặc biệt
|
50
|
35
|
1/0.7
|
|
25
|
Giáo dục Mầm non
|
100
|
963
|
1/9.630000000000001
|
|
26
|
Sư phạm Âm nhạc
|
50
|
3
|
1/0.06
|
|
27
|
GD Thể chất – Giáo dục quốc phòng
|
50
|
263
|
1/5.26
|
Xem thêm: Tỷ lệ chọi các trường đại học năm 2012
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét